Trang chủ » GIẬT 3 TẦNG QUÀ – IN DẤU TIẾNG ANH
Trang chủ » GIẬT 3 TẦNG QUÀ – IN DẤU TIẾNG ANH
Chopsticks (Noun) /ˈtʃɒpstɪks/: �ũa
Mug (Noun) /mʌɡ/: Cốc cầm tay
Pitcher (Noun) /ˈpɪtʃər/: Bình đựng
Napkin (Noun) /ˈnæpkɪn/: Khăn ăn
Placemat (Noun) /ˈpleɪsmæt/: Khăn lót
Cutting Board (Noun) /ˈkʌtɪŋ bɔ�rd/: Thớt
Serving Tray (Noun) /ˈsɜ�rvɪŋ treɪ/: Mâm phục vụ
Wine Glass (Noun) /waɪn ɡlæs/: Ly rượu
Teapot (Noun) /ˈtiË�pÉ’t/: Ấm trÃ
Frying Pan (Noun) /ˈfraɪɪŋ pæn/: Chảo
Corkscrew (Noun) /ˈkɔ�rkskru�/: Kéo mở nút chai rượu
NativeX – Há»�c tiếng Anh online toà n diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho ngÆ°á»�i Ä‘i là m.
Vá»›i mô hình “Lá»›p Há»�c Nén” Ä‘á»™c quyá»�n:
Coffee (Noun) /ˈkɒfi/: Cà phê
Juice (Noun) /dʒu�s/: Nước trái cây
Water (Noun) /ˈwɔ�tər/: Nước
Soda (Noun) /ˈsəʊdə/: Nước ng�t
Wine (Noun) /waɪn/: Rượu vang
Cocktail (Noun) /ˈkɒkteɪl/: Cocktail
Lemonade (Noun) /ˌlɛməˈneɪd/: Nước chanh
Cider (Noun) /ˈsaɪdər/: Rượu táo
Hot Chocolate (Noun) /hɒt ˈtʃɒklət/: Sô cô la nóng
Iced Tea (Noun) /aɪst ti�/: Trà đá
Smoothie (Noun) /ˈsmu�ði�/: Sinh tố
Matcha (Noun) /ˈmætʃə/: Trà xanh
Lemon Water (Noun) /ˈlɛmən ˈwɔ�tər/: Nước chanh
Chef (noun) /ʃɛf/: Ä�ầu bếp chÃnh
Sous Chef (noun) /su� ʃɛf/: �ầu bếp phụ
Cook (noun) /kʊk/: �ầu bếp
Line Cook (noun) /laɪn kʊk/: �ầu bếp chịu trách nhiệm cho một phần của thực đơn
Baker (noun) /ˈbeɪkər/: Ngư�i là m bánh
Bartender (noun) /ˈbɑ�rtɛndər/: Ngư�i pha chế
Server (noun) /ˈsɜ�rvər/: Ngư�i phục vụ
Waiter/Waitress (noun) /ˈweɪtər/ˈweɪtrɪs/: Bồi bà n
Host/Hostess (noun) /hoʊst/ˈhoʊstɪs/: Ngư�i đón khách
Manager (noun) /ˈmænɪdʒər/: Quản lý
Assistant Manager (noun) /əˈsɪstənt ˈmænɪdʒər/: Phó quản lý
Cashier (noun) /ˈkæʃɪər/: Thu ngân
Sommelier (noun) /ˈsɒməljeɪ/: Chuyên gia rượu vang
Busser (noun) /ˈbʌsər/: Ngư�i d�n bà n
Dishwasher (noun) /ˈdɪʃˌwɒʃər/: NgÆ°á»�i rá»a chén
Expeditor (noun) /ɪkˈspɛdɪtər/: Ngư�i đi�u phối lệnh
Barista (noun) /bəˈrɪstə/: Nhân viên pha cà phê chuyên nghiệp
Food Runner (noun) /fu�d ˈrʌnər/: Ngư�i mang đồ ăn ra
Head Waiter/Waitress (noun) /hɛd ˈweɪtər/ˈweɪtrɪs/: Bồi bà n trưởng
Tên gọi các món ăn ở nhà hàng rất phong phú – Ảnh: Internet
Tầm quan trọng của tiếng Anh hầu như ai cũng hiểu, nhất là với những người đã, đang và có ý định theo đuổi ngành Dịch vụ như Nhà hàng – Khách sạn. Song để giỏi được ngôn ngữ này cần nhiều thời gian để trau dồi thế nên trước khi bước vào bồi dưỡng chuyên sâu, bạn nên học từ vựng tiếng Anh cấp cơ bản trước, sau đó dần dần cải thiện khả năng của mình nhằm đáp ứng tốt công việc.
“Bỏ Túi” Ngay 10 Thuật Ngữ Tiếng Anh Bếp Trưởng Thường Dùng
Nhân Viên Phục Vụ Giao Tiếp Tiếng Anh Cần Tránh Những Lỗi Cơ Bản Này
Pepper (Noun) /ˈpɛpər/: Tiêu
Garlic Powder (Noun) /ˈɡɑ�rlɪk ˈpaʊdər/: Bột t�i
Onion Powder (Noun) /ˈʌnjən ˈpaʊdər/: Bột hà nh
Cinnamon (Noun) /ˈsɪnəmən/: Quế
Ginger (Noun) /ˈdʒɪndʒər/: Gừng
Soy Sauce (Noun) /sɔɪ sɔ�s/: Nước tương
Fish Sauce (Noun) /fɪʃ sɔ�s/: Nước mắm
Vinegar (Noun) /ˈvɪnɪɡər/: Giấm
Oregano (Noun) /ˌɒrɪˈɡænoʊ/: Rau húng
Cumin (Noun) /ˈkju�mɪn/: Tiêu mỡ
Basil (Noun) /ˈbeɪzəl/: Húng quế
Mustard (Noun) /ˈmʌstərd/: Mù tạc
Rosemary (Noun) /ˈroʊzmɛri/: Rau mùi
Thyme (Noun) /taɪm/: Rau thơm
Mayonnaise (Noun) /ˌmeɪəˈneɪz/: Sốt mayonnaise
Barbecue Sauce (Noun) /ˈbɑ�rbɪˌkju� sɔ�s/: Nước sốt barbecue
Với phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ vật trong nhà bằng âm nhạc, bé không chỉ ghi nhớ các từ, mà còn rèn luyện được kỹ năng nghe tốt. Các từ vựng này sẽ được đặt ở trong một bối cảnh cụ thể, giúp cho bé dễ dàng ghi nhớ hơn. Đồng thời, với phương pháp này còn sẽ giúp cho bé giao tiếp dễ dàng hơn.
Còn đối với phương pháp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đồ vật với hình ảnh sẽ giúp cho các bé nhanh chóng ghi nhớ được các từ này trong thời gian ngắn. Tuy nhiên, để có thể duy trì được ghi nhớ này, các bậc phụ huynh và thầy cô nên kiểm tra lại ít nhất 2 lần/tuần.
Kế đến là phương pháp học qua phim, đây là phương pháp được rất nhiều bậc phụ huynh và trung tâm dạy tiếng Anh áp dụng hiện nay. Hình ảnh tươi mới và âm thanh sống động sẽ khơi gợi tinh thần hiếu học bên trong mỗi bé. Từ đó, các em có thể thuộc lòng các từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ vật trong nhà một cách nhanh chóng.
Cuối cùng đó là phương pháp học qua trò chơi, với phương pháp này sẽ tạo cơ hội cho các bé có thể vừa học vừa chơi, bé luôn có một tinh thần thoải mái và sẵn sàng tiếp thu được nhiều kiến thức mới. Điều này là rất quan trọng trong việc học các từ vừng mới ở lứa tuổi còn nhỏ này.
Trên đây là những từ vựng và cách ghi nhớ chúng hiệu quả mà Apollo English muốn chia sẻ cùng bố mẹ. Hy vọng rằng với lượng từ vựng các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh cơ bản trên đây, các bậc phụ huynh và thầy cô có thể thu thập được nhiều thông tin bổ ích.
Tiếng Anh có vai trò vô cùng quan trọng trong giao tiếp trong môi trường nhà hàng, bất kể bạn là khách hàng hay nhân viên. Việc có khả năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp trong nhà hàng mang lại lợi ích lớn cho cả khách hàng và nhân viên, tạo ra môi trường giao tiếp suôn sẻ và đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt nhất.
Với những thực khách có sở thích đi du lịch nước ngoài, việc nắm vững những kiến thức cơ bản về giao tiếp tiếng Anh trong nhà hàng sẽ giúp hành trình của bạn thuận lợi hơn. Bạn có thể chủ động nói chuyện và dễ dàng khám phá, thưởng thức thêm nhiều món ngon tại nơi mình đến.
Restaurant (noun) /ˈrɛstərɒnt/: Nhà hà ng
Café (noun) /ˈkæfeɪ/: Quán cà phê
Bistro (noun) /ˈbi�stroʊ/: Quán ăn nh�, thư�ng có thực đơn đa dạng
Diner (noun) /ˈdaɪnər/: Quán ăn phong cách Mỹ với thực đơn đa dạng và giá cả phải chăng
Pub (noun) /pʌb/: Quán rượu, quán bar
Bar (noun) /bɑ�r/: Quán bar, quầy bar
Buffet (noun) /bʌˈfeɪ/: Nhà hà ng tự phục vụ
Food court (noun) /fu�d kɔrt/: Khu ăn uống.
Drive-thru (noun) /draɪv-θruË�/: Nhà hà ng phục vụ qua cá»a xe ô tô.
Rooftop restaurant (noun) /ˈru�fˌtɒp ˈrɛstərɒnt/: Nhà hà ng trên sân thượng
Seafood restaurant (noun) /ˈsi�fʊd ˈrɛstərɒnt/: Nhà hà ng hải sản
Vegetarian restaurant (noun) /ˌvɛdʒəˈtɛriən ˈrɛstərɒnt/: Nhà hà ng chay/
Sushi bar (noun) /ˈsu�ʃi bɑ�r/: Quầy sushi
Grill house (noun) /ɡrɪl haʊs/: Nhà hà ng nướng
Tiếp theo đó là phòng ngủ, cũng là căn phòng thiết yếu nhất của mỗi nhà và dưới là những đồ vật cơ bản thường có, bao gồm:
1. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự: Luôn lưu ý sử dụng các từ ngữ và cách diễn đạt lịch sự khi giao tiếp với khách hàng và đồng nghiệp.
2. Giao tiếp rõ ràng: Sử dụng ngôn ngữ đơn giản, rõ ràng và tránh sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành khó hiểu để đảm bảo mọi người hiểu ý của bạn.
3. Nghe và hiểu: Lắng nghe khách hàng hoặc đồng nghiệp một cách chân thành và cố gắng hiểu rõ ý kiến hoặc yêu cầu của họ. Nếu có thắc mắc, hãy hỏi thêm để đảm bảo không có sự hiểu lầm.
4. Sử dụng cụm từ thông dụng: Nắm vững các cụm từ thông dụng trong ngành nhà hàng như “May I take your order?” (Tôi có thể ghi lại đơn hàng của bạn?), “Is everything alright?” (Mọi việc ok không?), “How was your meal?” (Bữa ăn của bạn thế nào?) và “Thank you for dining with us” (Cảm ơn bạn đã đến ăn tại nhà hàng của chúng tôi).
5. Tự tin và thân thiện: Giao tiếp với sự tự tin và thân thiện để tạo cảm giác thoải mái cho khách hàng. Đừng ngại gặp khó khăn trong việc sử dụng tiếng Anh, hãy cố gắng và luôn tươi cười.
6. Ghi chép và ghi rõ: Khi nhận đơn hàng hoặc yêu cầu từ khách hàng, hãy ghi chú và ghi rõ thông tin để tránh sai sót.
7. Sẵn lòng giúp đỡ: Luôn sẵn lòng giúp đỡ khách hàng hoặc đồng nghiệp bằng cách cung cấp thông tin cần thiết hoặc tư vấn về các món ăn và thức uống.
Thực hành tiếng Anh thường xuyên: Nếu bạn làm việc trong ngành nhà hàng và muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh, hãy thường xuyên thực hành qua việc nghe và luyện nói tiếng Anh, có thể qua việc học qua video, podcast hoặc tham gia các khóa học tiếng Anh chuyên ngành như “English for Hospitality”.
Bài viết trên, WISE ENGLISH đã chia sẻ cho bạn những từ vựng và mẫu câu giúp bạn hoàn toàn có thể giao tiếp trong nhà hàng kể cả khi bạn là nhân viên nhà hàng hay là khách hàng. Chúc các bạn học tập vui vẻ.
Thường xuyên cập nhập các bài viết chia sẻ tiếp theo của WISE ENGLISH bạn nhé. Và đừng quên theo dõi các bài viết mới và follow ngay Fanpage, Group IELTS TIPS – Chiến Thuật IELTS 8.0+ và kênh Youtube WISE ENGLISH để học thêm nhiều bí kíp giúp bạn NÂNG BAND THẦN TỐC và chinh phục các nấc thang của IELTS bằng Phương Pháp Học Vượt Trội và Lộ Trình Cá Nhân Hóa nhé.
TOP 15 TRUNG TÂM LUYỆN THI TOEIC TPHCM UY TÍN TOP 15 TRUNG TÂM LUYỆN THI IELTS TPHCM TỐT NHẤT 2023
Các bậc phụ huynh mong muốn cho con em có thể ghi nhớ những từ vựng tiếng Anh chủ đề đồ vật trong nhà nhưng không biết phải làm sao? Đừng lo, hãy để Apollo English hỗ trợ mọi người trong việc các đồ vật trong nhà bằng Tiếng anh cùng các bé dưới bài viết này nhé!
Học tiếng Anh chủ đề đồ vật trong nhà cùng Apollo English